Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 11

Moderators: admin , chuyenngoaingu.com

Page 1 of 1[1Post]
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 11
Author Message

chuyenngoaingu.com

 
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 11
Posted: 10-29-2014 10:08:23

chuyenngoaingu.com

Join Time: 10-25-2014 15:22:43

Posts: 232

Scores: 2712981

chuyenngoaingu.com  Xin giới thiệu tới các bạn phần 11 trong loạt bài về các cấu trúc và thành ngữ hay trong tiếng Anh. Việc biết các thành ngữ và cấu trúc này sẽ giúp các bạn đọc và viết một cách dễ dàng và gần với ngôn ngữ hàng ngày hơn nhiều, thay vì phải tra từ điển để tìm nghĩa từng từ.

• To be in (secret) communication with the enemy: T­ư thông với quân địch

• To be in (to get into) a flap: Lo sợ phập phồng

• To be in a (blue)funk: Sợ xanh mặt, khiếp đảm

• To be in a (dead) faint, to fall down in a faint: Bất tỉnh nhân sự

• To be in a (dead)faint: Chết giấc, bất tỉnh nhân sự

• To be in a clutter: Mất trật tự

• To be in a fever of: Bồn chồn

• To be in a fever: Bị sốt, bị nóng lạnh

• To be in a fine pickle: Gặp cảnh ngộ khó khăn

• To be in a fix: ở vào một cảnh ngộ lúng túng

• To be in a flutter: Bối rối

• To be in a fog: Không hiểu gì, hoàn toàn mù tịt

• To be in a fret: Cáu kỉnh

• To be in a fuddled state: Bị rối trí vì say r­ợu

• To be in a fume: Lúc giận

• To be in a good temper: Có khí sắc vui vẻ

• To be in a hopeless state: (Bệnh nhân)Lâm vào một tình trạng tuyệt vọng, không hy vọng cứu vãn đ­ợc

• To be in a huff: Tức giận

• To be in a hypnotic trance: ở trong tình trạng bị thôi miên

• To be in a maze: ở trong tình trạng rối rắm

• To be in a mess: ở trong tình trạng bối rối, lúng túng

• To be in a mix: T­ t­ởng lộn xộn, đầu óc bối rối

• To be in a muck of a sweat: Đổ, chảy mồ hôi hột

• To be in a muddle: (Đồ vật)Lộn xộn, không có thứ tự

• To be in a nice glow: Cảm thấy trong ng­ời dễ chịu

• To be in a paddy (in one of one's paddies): Nổi giận

• To be in a position of victory: ở vào thế thắng

• To be in a puzzle: ở trong một tình trạng khó xử

• To be in a quagmire: Gặp tình cảnh khó khăn

• To be in a quandary: ở trong tình thế nghi ngờ

• To be in a rage: Giận dữ, nổi giận

• To be in a sad case: ở trong hoàn cảnh đáng buồn

• To be in a sad plight: ở trong hoàn cảnh buồn

• To be in a state of mortal anxiety: Lo sợ chết đi đ­ợc

• To be in a state of nerves: Bực bội, khó chịu

• To be in a sweat of fear: Sợ toát mồ hôi

• To be in a tangle: Bị lạc đ­ờng, lạc lối

• To be in a tantrum: Đang bực bội, ch­a nguôi giận, ch­a hết giận

• To be in a terrible state of disorder: ở trong tình trạng hết sức bừa bãi, vô trật tự

• To be in a thundering rage: Giận dữ

• To be in a ticklish situation: ở vào một tình thế khó khăn, khó xử

• To be in a tight box: ở trong một tình trạng bế tắc, nguy ngập

• To be in a wax: Nổi giận, phát giận; tức giận

• To be in a wrong box: Lâm vào cảnh khó xử

• To be in abeyance: Bị tạm đình chỉ

• To be in accord with sth: Tán thành việc gì

• To be in active employment, to be on the active list: Đang làm việc

• To be in agreement with sb: Đồng ý với ai

• To be in ambush: Phục sẵn

• To be in an awful bate: Giận điên lên

• To be in an ecstasy of joy: S­ớng ngất đi

• To be in an excellent humour: ở trong tình trạng sảng khoái

• To be in an expansive mood after a few drinks: Trở nên cởi mở sau vài ly r­ợu

• To be in an interesting condition: Có mang, có thai

• To be in an offside position: ở vị trí việt vị

• To be in apple-pie order: Hoàn toàn có trật tự

• To be in besetment with rivers on every side: Sông bao bọc khắp nơi

• To be in bud: Mọc mầm non, nẩy chồi

• To be in cahoot(s) with sb: Đồng m­u, thông đồng, cấu kết với ng­ời nào

• To be in cash: Có tiền

• To be in chafe: Phát cáu, nổi giận

• To be in charge with an important misson: Đ­ợc giao nhiệm vụ quan trọng

• To be in charge: Chịu trách nhiệm

• To be in clink: Nằm trong khám

• To be in comfortable circumstances: T­ gia sung túc, đầy đủ

• To be in command of a troop: Chỉ huy một đội quân

• To be in commission: Đ­ợc trang bị đầy đủ

• To be in communication with sb: Liên lạc thông tin với

• To be in concord with..: Hợp với

• To be in confinement: Bị giam cầm, bị quản thúc

• To be in conflict with sb: Xung đột, bất hòa với ng­ời nào

• To be in connivance with sb: Âm m­u, đồng lõa với ng­ời nào

• To be in contact with sb: Giao thiệp, tiếp xúc với ng­ời nào

• To be in control: Đang kiểm soát, đang điều hành

• To be in correspondence, have correspondence with sb: Th­ từ với ng­ời nào, liên lạc bằng th­ từ với ng­ời nào

• To be in danger: Lâm nguy, gặp nạn, ngộ nạn

• To be in debt: Thiếu nợ tiền

• To be in deep water: Lâm vào cảnh hoạn nạn

• To be in despair: Chán nản, thất vọng

• To be in direct communication with: Liên lạc trực tiếp với

• To be in direct contradiction: Hoàn toàn mâu thuẫn

• To be in disagreement with sb: Không đồng ý với ng­ời nào

• To be in disfavour with sb: Bị ng­ời nào ghét

• To be in doubt: Nghi ngờ, hoài nghi

• To be in drink (under the influence of drink): Say r­ợu

• To be in evidence: Rõ rệt, hiển nhiên

• To be in fear of sb (of sth): Sợ hãi ng­ời nào, cái gì

• To be in fine, (in good) fettle: (Ngựa)Khỏe mạnh,(máy)đang chạy tốt

• To be in flesh: Béo phì

• To be in focus: Đặt vào tâm điểm

• To be in for trouble: Lâm vào tình cảnh khó khăn

• To be in for: Dính vào, ở vào(tình trạng)

• To be in force: (Đạo luật..)Có hiệu lực, hiện hành

• To be in form, out of form: Sung sức, không sung sức

• To be in front of the church: ở tr­ớc mặt, đối diện với nhà thờ

• To be in full bearing: Đang sinh lợi

• To be in full feather: (Ng­ời)Ăn mặc diện; có tiền

• To be in full rig: Mặc đại lễ phục(mặc đồ lớn)

• To be in gaol: Bị ở tù

• To be in good health: Mạnh khỏe

• To be in good odour with sb: Có cảm tình với ai, giao hảo với ai

• To be in good spirits: Vui vẻ; khí sắc vui vẻ

• To be in good, bad odour: Có tiếng tốt, tiếng xấu

• To be in good, bad repute: Có tiếng tốt, xấu

• To be in great form: Rất phấn khởi

• To be in great want: Rất nghèo nàn, khốn khổ

• To be in harmony with: Hòa thuận với, hòa hợp với

• To be in high feather: Khi sắc, tính tình vui vẻ phấn khởi

• To be in high mood: Hứng chí

• To be in high spirit: Cao hứng, phấn khởi

• To be in hot water: Lâm vào cảnh khó khăn

• To be in hot water: Lúng túng, lâm vào tình cảnh khó khăn

• To be in irons: (Hải)Bị tung buồm

• To be in jeopardy: Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn;(danh dự)bị th­ơng tổn;(công việc)suy vi

• To be in juxtaposition: ở kề nhau

• To be in keeping with sth: Hợp với điều gì

• To be in leading-strings: Phải tùy thuộc ng­ời khác, chịu sự chỉ đạo nh­ một đứa bé

• To be in league with: Liên minh với

• To be in line with: Đồng ý với, tán thành, ủng hộ

• To be in liquor; to be the worse for liquor: Say r­ợu

• To be in love with sb: Yêu, mê ng­ời nào; phải lòng ng­ời nào

• To be in love with: Say mê ai, đang yêu

• To be in low spirit: Mất hứng, chán ch­ờng

• To be in low water: Cạn tiền

• To be in luck, in luck's way: Đ­ợc may mắn, gặp may

• To be In manuscript: Ch­a đem in

• To be in narcotic state: Mê man vì chất thuốc bồ đà

• To be in necessitous circumstances: ở trong cảnh túng thiếu, bần cùng

• To be in necessity: ở trong cảnh bần cùng

• To be in negotiation with sb: Đàm phán với ai

• To be in no hurry: Không gấp, có đủ thì giờ

• To be in no mood for jollity: Lòng không vui vẻ, không thiết đi chơi

• To be in occupation of a house: Chiếm, ở một cái nhà

• To be in one's cups: Đang say s­a

• To be in one's element: ở trong hoàn cảnh thuận tiện nh­ cá gặp n­ớc

• To be in one's minority: Còn trong tuổi vị thành niên

• To be in one's nineties: Trong lứa tuổi từ 90 đến 99

• To be in one's second childhood: Trở lại thời trẻ con thứ hai, tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già

• To be in one's senses: Đầu óc thông minh

• To be in one's teens: Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19

• To be in one's thinking box: Suy nghĩ chín chắn thận trọng

• To be in place: ở tại chỗ, đúng chỗ

• To be in pop: Cầm ở tiệm cầm đồ

• To be in prison: Bị giam vào tù

• To be in process of removal: Đang dọn nhà

• To be in Queen's street: (Lóng)Khủng hoảng tài chính, gặp khó khăn về tiền bạc

• To be in rags: Ăn mặc rách r­ới

• To be in rapport with: Có quan hệ với, liên hệ mật thiết

• To be in recollections: Trong ký ức

• To be in relationship with sb: Giao thiệp với ng­ời nào

• To be in retreat: Tháo lui

• To be in sb's bad books: Bị ng­ời nào ghét, có tên trong sổ đen của ai

• To be in sb's black books: Không đ­ợc ai ­a, có tên trong sổ đen của ai

• To be in sb's clutches: ở d­ới nanh vuốt của ng­ời nào

• To be in sb's company: Cùng đi với ng­ời nào

• To be in sb's confidence: Đ­ợc dự vào những điều bí mật của ng­ời nào

• To be in sb's good books: Đ­ợc ng­ời nào quí mến, chú ý đến

• To be in sb's good graces: Đ­ợc ng­ời nào kính trọng, kính nh­ờng

• To be in sb's goodwill: Đ­ợc ng­ời nào chiếu cố, trọng đãi

• To be in sb's train: Theo sau ng­ời nào

• To be in search of sth: Đang tìm kiếm vật gì

• To be in season: Còn đang mùa

• To be in serious strait: ở trong tình trạng khó khăn, nguy ngập

• To be in shabby clothes: Ăn mặc xốc xếch, dơ bẩn

• To be in soak: Bị đem cầm cố

• To be in solution: ở trong tình trạng không ổn(ý kiến)

• To be in sore need of sth: Rất cần dùng vật gì

• To be in terror: Khiếp đảm, kinh hãi

• To be in the band-wagon: Đứng về phe thắng cử

• To be in the can: (Điện ảnh Mỹ)Đã thu hình xong, sẵn sàng đem ra chiếu

• To be in the cart: Lúng túng

• To be in the clouds: Sống ở trên mây, mơ mơ màng màng

• To be in the cold: (Bóng)Sống cô độc, hiu quạnh

• To be in the conspiracy: Dự vào, nhúng tay vào cuộc âm m­u

• To be in the dark: Bị giam, ở tù; không hay biết gì

• To be in the death agony: Gần chết, hấp hối

• To be in the dog-house: Xuống dốc thất thế

• To be in the doldrums: Có những ý t­ởng buồn rầu, đen tối

• To be in the employ of sb: Làm việc cho ai

• To be in the enjoyment of good health: H­ởng sức khỏe tốt

• To be in the first flight: ở trong tốp đầu, trong nhóm giỏi nhất

• To be in the flower of one's age: Đang tuổi thanh xuân

• To be in the front line: ở tiền tuyến

• To be in the full flush of health: Có một sức khỏe dồi dào

• To be in the habit of doing sth: Có thói quen làm việc gì

• To be in the humour to do sth: Sẵn lòng, vui lòng làm việc gì

• To be in the know: Biết rõ(công việc); (đua ngựa)đ­ợc tin mách riêng, đ­ợc mách n­ớc để đánh cá

• To be in the late forties: Gần 50 tuổi

• To be in the late twenties: Hơn hai m­ơi

• To be in the limelight: Đ­ợc mọi ng­ời chú ý đến, nổi tiếng

• To be in the mood for doing sth: Muốn làm cái gì

• To be in the pouts: Nhăn nhó khó chịu

• To be in the running: Có hy vọng thắng giải

• To be in the same box: Cùng chung cảnh ngộ

• To be in the secret: ở trong tình trạng bí mật

• To be in the seventies: Bảy m­ơi mấy tuổi

• To be in the shipping way: Làm nghề buôn bán theo đ­ờng biển

• To be in the soup: ở vào tình trạng khó xử, bối rối, lúng túng

• To be in the suds: Trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng

• To be in the swim: Hòa mình làm việc với đoàn thể

• To be in the utmost poverty: Nghèo hết sức, nghèo rớt mồng tơi

Luyen thi TOEIC Online, Luyen thi tieng Nhat Online
Administrator
chuyenngoaingu.com

1#
Page 1 of 1[1Post]

LEGEND
Closed Topic Closed Topic
Marked Topic Marked Topic
Normal Topic Normal Topic