Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 7

Moderators: admin , chuyenngoaingu.com

Page 1 of 1[1Post]
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 7
Author Message

chuyenngoaingu.com

 
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 7
Posted: 10-29-2014 10:05:14

chuyenngoaingu.com

Join Time: 10-25-2014 15:22:43

Posts: 232

Scores: 2712927

chuyenngoaingu.com Xin giới thiệu tới các bạn phần 7 trong loạt bài về các cấu trúc và thành ngữ hay trong tiếng Anh. Việc biết các thành ngữ và cấu trúc này sẽ giúp các bạn đọc và viết một cách dễ dàng và gần với ngôn ngữ hàng ngày hơn nhiều, thay vì phải tra từ điển để tìm nghĩa từng từ.

• To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa học

• To be eager to do sth: Khao khát làm việc gì

• To be easily offended: Dễ giận, hay giận

• To be eaten up with pride: Bị tính kiêu ngạo dày vò

• To be economical with sth: Tiết kiệm vật gì

• To be elastic: Nẩy lên

• To be elated with joy: Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan, lấy làm hãnh diện

• To be elbowed into a corner: Bị bỏ ra, bị loại ra

• To be eleven: M­ời một tuổi

• To be eliminated in the first heat: Bị loại ở vòng đầu

• To be embarrassed by lack of money.: Lúng túng vì thiếu tiền

• To be embarrassed for money: Bị mắc nợ, thiếu nợ

• To be employed in doing sth: Bận làm việc gì

• To be empowered to..: <Đ­ợc trọn quyền để.

• To be enamoured of (with) sth: Say mê cái gì

• To be enamoured of sb: Phải lòng ai, bị ai quyến rũ

• To be encumbered with a large family: Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình

• To be endued with many virtues: Đ­ợc phú cho nhiều đức tính

• To be engaged in politics, business: Hoạt động chính trị, kinh doanh

• To be engaged upon a novel: Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết

• To be enraged at (by) sb's stupidity: Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của ng­ời nào

• To be enraptured with sth: Ngẩn ng­ời tr­ớc việc gì

• To be ensnarled in a plot: Bị dính líu vào một âm m­u

• To be entangled in the meshes of political intrigue: V­ớng vào mạng l­ới âm m­u chính trị

• To be enthralled by a woman's beauty: Say đắm tr­ớc, bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một ng­ời đàn bà

• To be enthralled by a woman's beauty: Say đắm tr­ớc, bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một ng­ời đàn bà

• To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn

• To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn

• To be entirely at sb's service: Sẵn sàng giúp đỡ ng­ời nào

• To be entitled to a seat on a committee or a board: Có quyền giữ một ghế trong một ủy ban nào

• To be entitled to do sth: Đ­ợc phép, có quyền làm việc gì

• To be envious of sb's succcess: Ganh tị về sự thành công của ng­ời nào

• To be enwrapped in slumber: Đang mơ màng trong giấc điệp

• To be enwrapped: Đang trầm ngâm

• To be equal to a task: Làm nổi, làm tròn một bổn phận, ngang tầm với bổn phận

• To be equal to doing sth: Đủ sức làm việc gì

• To be equal to one's responsibility: Ngang tầm với trách nhiệm của mình

• To be equal to the occasion: Có đủ khả năng đối phó với tình hình

• To be estopped from doing sth: Bị ngăn cản không cho làm việc gì

• To be euchred: Lúng túng, bị lâm vào ngõ bí, đ­ờng cùng

• To be expectant of sth: Chờ đợi việc gì

• To be expected: Có thể xảy ra

• To be expecting a baby: Có thai

• To be expert in, at sth: Thông thạo việc gì

• To be expressly forbidden: Bị nghiêm cấm

• To be extremely welcome: Đ­ợc tiếp ân cần, niềm nở

Luyen thi TOEIC Online, Luyen thi tieng Nhat Online
Administrator
chuyenngoaingu.com

1#
Page 1 of 1[1Post]

LEGEND
Closed Topic Closed Topic
Marked Topic Marked Topic
Normal Topic Normal Topic