Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 25

Moderators: admin , chuyenngoaingu.com

Page 1 of 1[1Post]
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 25
Author Message

chuyenngoaingu.com

 
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 25
Posted: 10-29-2014 10:20:50

chuyenngoaingu.com

Join Time: 10-25-2014 15:22:43

Posts: 232

Scores: 1584514

chuyenngoaingu.com  Xin giới thiệu tới các bạn phần 25 trong loạt bài về các cấu trúc và thành ngữ hay trong tiếng Anh. Việc biết các thành ngữ và cấu trúc này sẽ giúp các bạn đọc và viết một cách dễ dàng và gần với ngôn ngữ hàng ngày hơn nhiều, thay vì phải tra từ điển để tìm nghĩa từng từ.

To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no nê

To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn

To eat and drink in moderation: Ăn uống có điều độ

To eat crow: Bị làm nhục

To eat dirt: Nuốt nhục

To eat like a pig: Tham ăn, háu ăn nh­ lợn

To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu

To eat off gold plate: Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng

To eat one's heart out: Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị

To eat one's words: Nhận là nói sai nên xin rút lời lại

To eat quickly: Ăn mau

To eat sb out of house and home: Ăn của ai sạt nghiệp

To eat sb's toads: Nịnh hót, bợ đỡ ng­ời nào

To eat some fruit: Ăn một ít trái cây

To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề

To see double: Nhìn vật gì thành hai

To see everything in rose-colour: Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng

To see eye to eye with sb: Đồng ý với ai

To see red: Bừng bừng nổi giận

To see sb in the distance: Nhìn thấy ng­ời nào đằng xa

To see sb off (at the station): Đ­a ng­ời nào(ra tận ga)

To see sb safely through: Giúp đỡ ng­ời nào đến cùng

To see service: Phục vụ(quân đội)

To see stars: Tá hỏa tam tinh

To see sth again: Xem lại vật gì

To see sth at a distance: Thấy vật gì từ xa

To see sth done: Giám sát sự thi hành cái gì

To see sth in a dream: Chiêm bao thấy việc(vật)gì

To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn

To eat to repletion: Ăn đến chán

To eat to satiety: Ăn đến chán

To eat up one's food: Ăn hết đồ ăn

To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến

To eat, drink, to excess: Ăn, uống quá độ

To get sth to eat: Kiếm cái gì ăn(trong tủ đồ ăn)

To have breakfast, to eat one's breakfast: Ăn sáng

To have nothing to eat: Không có gì ăn cả

To tempt a child to eat: Dỗ trẻ ăn

To eat the bread of affliction: Lo buồn, phiền não
 

Luyen thi TOEIC Online, Luyen thi tieng Nhat Online
Administrator
chuyenngoaingu.com

1#
Page 1 of 1[1Post]

LEGEND
Closed Topic Closed Topic
Marked Topic Marked Topic
Normal Topic Normal Topic