Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 17

Moderators: admin , chuyenngoaingu.com

Page 1 of 1[1Post]
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 17
Author Message

chuyenngoaingu.com

 
Loạt cấu trúc và thành ngữ - Phần 17
Posted: 10-29-2014 10:13:17

chuyenngoaingu.com

Join Time: 10-25-2014 15:22:43

Posts: 232

Scores: 2712937

chuyenngoaingu.com  Xin giới thiệu tới các bạn phần 17 trong loạt bài về các cấu trúc và thành ngữ hay trong tiếng Anh. Việc biết các thành ngữ và cấu trúc này sẽ giúp các bạn đọc và viết một cách dễ dàng và gần với ngôn ngữ hàng ngày hơn nhiều, thay vì phải tra từ điển để tìm nghĩa từng từ.

• To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ

• To do sth a divious way: Làm việc không ngay thẳng

• To do sth according to one's light: Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình

• To do sth all by one's lonesome: Làm việc gì một mình

• To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng đ­ợc

• To do sth at (one's) leisure: Làm việc thong thả, không vội

• To do sth at request: Làm việc gì theo lời yêu cầu

• To do sth at sb's behest: Làm việc gì do lệnh của ng­ời nào

• To do sth at sb's dictation: Làm việc theo sự sai khiến của ai

• To do sth at, (by) sb's command: Làm theo mệnh lệnh của ng­ời nào

• To do sth behind sb's back: Làm gì sau l­ng ai

• To do sth by halves: Làm cái gì nửa vời

• To do sth by mistake: Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý

• To do sth for a lark: Làm việc gì để đùa chơi

• To do sth for amusement: Làm việc gì để giải trí

• To do sth for effect: Làm việc gì để tạo ấn t­ợng

• To do sth for lucre: Làm việc gì để vụ lợi

• To do sth for the sake of sb, for sb's sake: Làm việc gì vì ng­ời nào, vì lợi ích cho ng­ời nào

• To do sth in a leisurely fashion: Làm việc gì một cách thong thả

• To do sth in a loose manner: Làm việc gì không có ph­ơng pháp, thiếu hệ thống

• To do sth in a private capacity: Làm việc với t­ cách cá nhân

• To do sth in haste: Làm gấp việc gì

• To do sth in sight of everybody: Làm việc gì ai ai cũng thấy

• To do sth in the army fashion: Làm việc gì theo kiểu nhà binh

• To do sth in three hours: Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ

• To do sth of one's free will: Làm việc gì tự nguyện

• To do sth of one's own accord: Tự ý làm gì

• To do sth of one's own choice: Làm việc gì theo ý riêng của mình

• To do sth on one's own hook: Làm việc gì một mình, không ng­ời giúp đỡ

• To do sth on one's own: Tự ý làm cái gì

• To do sth on principle: Làm gì theo nguyên tắc

• To do sth on spec: Làm việc gì mong thủ lợi

• To do sth on the level: Làm gì một cách thật thà

• To do sth on the sly: Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì

• To do sth on the spot: Làm việc gì lập tức

• To do sth out of spite: Làm việc gì do ác ý

• To do sth right away: Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc

• To do sth slap-dash, In a slap-dash manner: Làm việc gì một cách cẩu thả

• To do sth through the instrumentality of sb: Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của ng­ời nào

• To do sth to the best of one's ability: Làm việc gì hết sức mình

• To do sth unasked: Tự ý làm việc gì

• To do sth under duress: Làm gì do c­ỡng ép

• To do sth unhelped: Làm việc gì một mình

• To do sth unmasked: Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm, không che đậy

• To do sth unprompted: Tự ý làm việc gì

• To do sth unresisted: Làm việc gì không bị ngăn trở, không bị phản đối

• To do sth unsought: Tự ý làm việc gì

• To do sth with (all)expediton; to use expedition in doing sth: Làm gấp việc

• To do sth with a good grace: Vui lòng làm việc gì

• To do sth with a will: Làm việc gì một cách sốt sắng

• To do sth with all speed, at speed: Làm việc gì rất mau lẹ

• To do sth with dispatch: Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng; bản tin, bảng thông báo

• To do sth with grace: Làm việc gì một cách duyên dáng

• To do sth with great care: Làm việc gì hết sức cẩn thận

• To do sth with great caution: Làm việc gì hết sức cẩn thận

• To do sth with great éclat: Làm cái gì thành công lớn

• To do sth with great ease: Làm việc gì rất dễ dàng

• To do sth with great facility: Làm việc gì rất dễ dàng

• To do sth with minute detail: Làm việc gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết

• To do sth with no preparation, without any preparation: Làm việc gì không sửa soạn, không dự bị

• To do sth with one's whole heart: Hết lòng làm việc gì

• To do sth with reluctance: Làm việc gì một cách miễn c­ỡng

• To do sth without respect to the results: Làm việc gì không quan tâm đến kết quả

• To do sth wrong: Làm trật một điều gì

• To do sthwith great dexterity: Làm việc rất khéo tay

• To do the cooking: Nấu ăn, làm cơm

• To do the dirty on sb: Chơi đểu ai

• To do the dirty on; to play a mean trick on: Chơi khăm ai, chơi đểu ai

• To do the mending: Vá quần áo

• To do the rest: Làm việc còn lại

• To do the washing: Giặt quần áo

• To do things by rule: Làm theo nguyên tắc

• to do time: chịu hạn tù (kẻ có tội)

• To do up one's face: Giồi phấn, trang điểm phấn hồng

• To do up one's hair: Bới tóc

• to do violence to one's principles: làm ng­ợc lại với nguyên tắc mình đề ra

• To do well by sb: Tỏ ra tốt, tử tế, rộng rãi với ng­ời nào

• To do whatever is expedient: Làm bất cứ cái gì có lợi

• To do without food: Nhịn ăn


Luyen thi TOEIC Online, Luyen thi tieng Nhat Online
Administrator
chuyenngoaingu.com

1#
Page 1 of 1[1Post]

LEGEND
Closed Topic Closed Topic
Marked Topic Marked Topic
Normal Topic Normal Topic